đánh tráo

đánh tráo

Tên trộm đã đánh tráo viên kim cương thật bằng một viên đá giả.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động thay thế một cách lén lút, gian dối một vật này bằng một vật khác, thường vật giá trị thấp hơn hoặc giả mạo. Hành động này nhằm mục đích chiếm đoạt hoặc lừa gạt.
    • Lừa đảo bằng cách hoán đổi. Chỉ việc dùng thủ đoạn để đánh lừa, làm cho người khác nhận nhầm vật này thành vật kia.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tên trộm đã đánh tráo viên kim cương thật bằng một viên đá giả.
    • Không ngờ hắn lại đánh tráo các tài liệu quan trọng ngay trong phòng họp.
    • Cảnh sát phát hiện bọn buôn lậu thường đánh tráo hàng thật với hàng giả trong các container.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị đánh tráo": trạng thái bị thay thế một cách gian dối.
    • Chiếc của tôi đã bị đánh tráo lúc nào không hay.
  • "hành vi đánh tráo": cụm danh từ chỉ hành động gian lận này.
    • Hành vi đánh tráo chứng cứ một tội rất nghiêm trọng.
Biến thể từ gần giấng
  • Tráo đổi (động từ): có nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh vào việc hoán đổi hai thứ cho nhau, không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực như "đánh tráo".
    • Hai bên đã tráo đổi quà tặng cho nhau.
  • Đánh lận (động từ): lợi dụng sự nhầm lẫn hoặc thiếu chú ý để thực hiện hành vi gian dối. Nghĩa gần với "đánh tráo".
    • Hắn tìm cách đánh lận con số để trục lợi.
Từ đồng nghĩa
  • Thay thế gian dối: thay thế bằng thủ đoạn lừa đảo.
  • Hoán đổi lén lút: hoán đổi một cách vụng trộm, không cho người khác biết.
Các cụm từ liên quan
  • Đánh tráo khái niệm: (cụm từ cố định) hành động cố ý thay thế một khái niệm này bằng một khái niệm khác trong tranh luận, làm sai lệch vấn đề.
    • Anh ta đang cố đánh tráo khái niệm để bảo vệ quan điểm sai lầm của mình.
Thành ngữ liên quan
  • Treo đầu , bán thịt chó: (thành ngữ) chỉ hành vi lừa bịp, bán một thứ nhưng thực tế lại giao một thứ khác kém chất lượng hơn. ý nghĩa tương tự với hành động "đánh tráo".
    • Cửa hàng đó treo đầu bán thịt chó, toàn đánh tráo hàng hiệu với hàng nhái.